Friday, Jan 19th

Last update03:43:24 PM GMT

Above & Over

Cả aboveover đều dùng để nói về vị trí và chiều cao : ở trên, cao hơn.

Khi một vật cao hơn một vật khác và được tưởng tượng là vị trí của chúng cùng nằm trên một trục thẳng đứng, ta có thể dùng hoặc above, hoặc over.

- They were flying above/over the clouds.

Họ đang bay phía trên những đám mây.

- We saw the helicopter above/over the building.

Chúng tôi thấy chiếc trực thăng bay trên tòa nhà

Nhưng nếu một vật cao hơn một vật khác, xét về chiều rộng hay đường chân trời hơn là chiều cao hay trục thẳng đứng, thì ta phải dùng above.

- The trees rose above the row of factories.

Đám cây mọc cao hơn cả dãy nhà máy.

Aboveover cũng được dùng để nói về tầm quan trọng hoặc cấp bậc, chức vụ.

- Mr. Brown was in a position above the other staff.

Ông Brown giữ vị trí cao hơn các nhân viên khác.

- There was only the director over him.

Chỉ có giám đốc là trên anh ta thôi.

Khi nói về đo lường, ta dùng above cho nhiệt độ và chiều cao và những trường hợp khác khi chúng ta liên tưởng tới chiều thẳng đứng.

- The temperature is five degrees above zero.

Nhiệt độ là 5 độ dương.

Chúng ta dùng over – chứ không dùng above – khi nói về tuổi tác, tốc độ, khoảng cách hoặc khoảng thời gian với hàm ý “nhiều hơn”.

- You have to be over 18 to see this film.

Bạn phải trên 18 tuổi mới được xem phim này.

- Over the next few days she got to know this city well.

Qua vài ngày sau thì cô ta đã biết rành thành phố này.

Lưu ý :

· Chúng ta không dùng above – mà phải dùng over hoặc more than – trước những con số khi ta nói về một số lượng hoặc về số người, số vật “nhiều hơn”.

o There were over 5,000 people at the meeting.

o There were more than 5,000 people at the meeting.

Có hơn 5,000 người tại cuộc mít-ting.

Ta không viết “There were above 5,000 people at the meeting.”

· Ngoài chức năng là một giới từ và trạng từ như trên, above có thể đóng vai tính từ hoặc danh từ khi ám chỉ những gì đã đề cập trước đó. Cách dùng này được xem là tiêu chuẩn trong văn viết chính thức.

o The above entry is very slippery.

Cổng vào nói trên rất trơn trượt. Above : tính từ.

o Firstly, please read the above.

Trước hết, xin hãy đọc phần trên. Above : tính từ.

Oxford University

Harvard University

Cambridge University

Stanford University

Princeton University