Sunday, Sep 23rd

Last update02:43:24 PM GMT

Around & Round

1. Round thông dụng ở Anh, còn around được ưa dùng ở Mỹ. Ở Anh, người ta thường dùng round cho những chuyển động hoặc vị trí quanh hình tròn hoặc đường cong, đường vòng.

- They all sat around the table.

Tất cả họ ngồi quanh chiếc bàn.

Khi nói về những chuyển động không theo một hướng nhất định nào đó thì ta cũng có thể dùng around about như round với nghĩa : đó đây, khắp.

 

- They’re running around the playground.

Chúng đang chạy lung tung khắp sân chơi.

- Police officers walk about with guns on their hips.

Các nhân viên công lực rảo bộ khắp nơi với súng bên hông.

-  We spent three hours driving round New York.

Chúng tôi đã dành 3 giờ lái xe đó đây quanh New York.

 

2. Round có rất nhiều nghĩa khác nhau với nhiều chức năng như danh từ, động từ, tính từ mà ta không thể dùng about “tương đương” trong các trường hợp này.

Khi round đóng vai trò là một giới từ hay trạng từ, around có cùng ngữ nghĩa như round.

- The earth moves round the sun.

Trái đất xoay quanh mặt trời.

- The satellite has passed once more around the moon.

Vệ tinh nhân tạo đã bay qua một vòng nữa quanh mặt trăng.

 

3. Trong đàm thoại, aroundround about thỉnh thoảng được dùng với nghĩa : ước chừng, khoảng chừng, vào khoảng.

-  It happened around 5 years ago.

Việc đó đã xảy ra cách nay chừng 5 năm.

- They’re leaving round about midday.

Họ ra đi vào khoảng giữa trưa.

Trong đa số các trường hợp, người Mỹ dùng about cho nghĩa “khoảng chừng, ước chừng” này.


Oxford University

Harvard University

Cambridge University

Stanford University

Princeton University