Friday, Dec 15th

Last update03:43:24 PM GMT

DISPLACE và MISPLACE

Hai động từ này thường bị dùng lẫn lộn.

 

1. Displace có nghĩa: dời chỗ, đổi chỗ, thay thế.

- Some economists said that China, a rising economic power, would displace the United States as the leading power at the end of the 21st century.

Một số kinh tế gia cho rằng, Trung quốc, một cường quốc kinh tế đang lên sẽ thay chỗ cũa Hoa Kỳ như là cường quốc hàng đầu vào cuối thế kỷ 21.

 

2. Misplace có nghĩa: đặt nhầm chỗ, sai chỗ, tức đặt một vật gì – thường là những thứ có thể mang, xách dễ dàng – vào một nơi không đúng chỗ khiến cho khi cần đến, không biết đâu mà tìm.

- Dorothy has misplace her passport; it’s not in her handbag.

Dorothy để lạc hộ chiếu của cô ở đâu đó rồi. Nó không có trong ví xách của cô ta.

- It’s easy to misplace a comma in a complex sentences.

Thật là dễ đặt sai dấu phẩy trong một câu phức.

Lê Đình Bì

Oxford University

Harvard University

Cambridge University

Stanford University

Princeton University